守
守: giữ gìn, bảo vệ (thủ)
- Âm On (音読み)
- しゅ、す
- Âm Kun (訓読み)
- まも.る、まも.り、もり、-もり、かみ
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 守
Dưới mái nhà (宀) có bàn tay (寸) luôn sẵn sàng trước cửa để giữ nhà.
Từ vựng chứa chữ 守
- 守るまもるbảo vệ, giữ gìn; tuân thủ (luật lệ)
Dưới mái nhà (宀) có bàn tay (寸) luôn sẵn sàng trước cửa để giữ nhà.