安
安: an, yên ổn, rẻ (an)
- Âm On (音読み)
- あん
- Âm Kun (訓読み)
- やす.い、やす.まる、やす、やす.らか
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 安
Bộ Miên (宀 - mái nhà) che trên chữ 女 (nữ - người phụ nữ) - người phụ nữ ở trong nhà thì được an toàn, yên ổn.
Từ vựng chứa chữ 安
- 安いやすいRẻ
- 安定あんていổn định, sự vững vàng
- 不安ふあんbất an, lo lắng, không yên tâm