室
室: phòng (thất)
- Âm On (音読み)
- しつ
- Âm Kun (訓読み)
- むろ
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 室
Bộ miên (宀) là mái nhà che trên, bên dưới có chữ 至 (đến), ý là nơi người ta đi đến để nghỉ ngơi - căn phòng.
Từ vựng chứa chữ 室
- 教室きょうしつphòng học, lớp học
Bộ miên (宀) là mái nhà che trên, bên dưới có chữ 至 (đến), ý là nơi người ta đi đến để nghỉ ngơi - căn phòng.