害
害: hại, tổn hại (hại)
- Âm On (音読み)
- がい
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 害
Bộ miên (mái nhà) ở trên, bên dưới có chữ 'khẩu' (miệng) và chữ 'phong' (phong). Nhà có miệng lưỡi gây ra tai họa.
Từ vựng chứa chữ 害
- 障害しょうがいchướng ngại, trở ngại
- 害がいsự gây hại, tác hại
- 被害ひがいthiệt hại, tổn hại
- 損害そんがいthiệt hại, tổn hại