宿
宿: qua đêm, nhà trọ (túc)
- Âm On (音読み)
- しゅく
- Âm Kun (訓読み)
- やど、やど.る、やど.す
- Số nét
- 11 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 宿
Gồm 宀 (mái nhà) + 亻 (người) + 百 (trăm). Trong nhà, một người đã ngủ trăm giấc → nơi qua đêm.
Từ vựng chứa chữ 宿
- 宿題しゅくだいbài tập về nhà
- 宿泊しゅくはくsự nghỉ lại, lưu trú qua đêm
- 宿やどnhà trọ, chỗ nghỉ, quán trọ