寒
寒: lạnh (hàn)
- Âm On (音読み)
- かん
- Âm Kun (訓読み)
- さむ.い
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 寒
Trong nhà (宀) người co ro (井,八) bên cạnh nước đá (冫). Nhà có băng giá là trời lạnh.
Từ vựng chứa chữ 寒
- 寒いさむいlạnh (thời tiết)
Trong nhà (宀) người co ro (井,八) bên cạnh nước đá (冫). Nhà có băng giá là trời lạnh.