Kanji N4

: ít, thiếu (thiểu)

Âm On (音読み)
しょう
Âm Kun (訓読み)
すく.ない、すこ.し
Số nét
4 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Giống chữ 小 (nhỏ) thêm một nét phẩy nhỏ rơi xuống — nhỏ mà còn rơi rớt thêm nên thành ít ỏi.

Từ vựng chứa chữ

  • 少ないすくないít, một chút
  • 少しすこしmột chút, một ít
  • 少女しょうじょthiếu nữ, cô gái trẻ
  • 少々しょうしょうmột chút, chút ít; một lát (cách nói trang trọng của 少し)
  • 少年しょうねんthiếu niên, cậu bé
  • 少しもすこしもmột chút nào (dùng với phủ định: không một chút nào)
  • 減少げんしょうsự giảm bớt, suy giảm
  • 多少たしょうmột chút, ít nhiều

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4