工
工: công việc, thợ (công)
- Âm On (音読み)
- こう、く、ぐ
- Số nét
- 3 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 工
Giống hình cây thước thợ hoặc cái búa, tượng trưng cho công cụ xây dựng.
Từ vựng chứa chữ 工
- 人工じんこうnhân tạo, do con người làm ra
- 工場こうばnhà máy, xưởng sản xuất
Giống hình cây thước thợ hoặc cái búa, tượng trưng cho công cụ xây dựng.