帰
帰: trở về (quy)
- Âm On (音読み)
- き
- Âm Kun (訓読み)
- かえ.る、かえ.す、おく.る、とつ.ぐ
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 帰
Hình dung người đi xa gánh đồ (nét trên) rồi quay đầu bước chân (帚-like) trở về nhà.
Từ vựng chứa chữ 帰
- 帰るかえるtrở về, về nhà
- 帰すかえすcho về, để cho đi về
- 帰宅きたくtrở về nhà