Kanji N5
年

年: năm (niên)

Âm On (音読み)
ねん
Âm Kun (訓読み)
とし
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ 年

Hình dáng giống bó lúa chín được gánh về, mỗi mùa lúa chín là đánh dấu một năm trôi qua.

Từ vựng chứa chữ 年

  • 去年きょねんnăm ngoái
  • 今年ことしnăm nay
  • さ来年さらいねんnăm sau nữa (2 năm sau)
  • 年としnăm, tuổi
  • ~年~ねん~năm
  • 毎年まいねん; まいとしmỗi năm, hàng năm
  • 来年らいねんnăm sau
  • 万年筆まんねんひつbút máy
  • 年鑑ねんかんsách kỷ yếu, niên giám
  • 少年しょうねんthiếu niên, cậu bé
  • 青年せいねんthanh niên, thanh xuân
  • 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4