庭
庭: sân, vườn (đình)
- Âm On (音読み)
- てい
- Âm Kun (訓読み)
- にわ
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 庭
Mái nhà (广) che phía trên, bên dưới là khoảng sân (廷). Nhà có sân là 庭.
Từ vựng chứa chữ 庭
- 家庭かていgia đình, mái ấm
- 庭にわSân, vườn
Mái nhà (广) che phía trên, bên dưới là khoảng sân (廷). Nhà có sân là 庭.