式
式: kiểu, hình thức, công thức (thức)
- Âm On (音読み)
- しき
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 式
Người thợ (工) dùng cung tên (弋) theo một cách thức quy định.
Từ vựng chứa chữ 式
- ~式~しきlễ, buổi lễ; kiểu, phong cách
- 正式せいしきchính thức, chính quy, hợp thức
Người thợ (工) dùng cung tên (弋) theo một cách thức quy định.