弟
弟: em trai (đệ)
- Âm On (音読み)
- てい、だい、で
- Âm Kun (訓読み)
- おとうと
- Số nét
- 7 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 弟
Chữ tượng hình như cây cung có dây quấn nhiều vòng từ trên xuống dưới - hình ảnh đứa em nhỏ tuổi hơn, thấp bé hơn anh.
Từ vựng chứa chữ 弟
- 弟おとうとem trai
- 兄弟きょうだいanh chị em
- 従兄弟いとこanh chị em họ (nam)