Kanji N3

: trúng, đúng (đương)

Âm On (音読み)
とう
Âm Kun (訓読み)
あ.たる、あ.たり、あ.てる、あ.て、まさ.に、まさ.にべし
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Chữ 'tiểu' (nhỏ) ở trên đập xuống cái bàn (ヨ) bên dưới – trúng đích.

Từ vựng chứa chữ

  • お弁当おべんとうcơm hộp
  • 本当ほんとうsự thật, thật
  • 当時とうじlúc đó, hồi đó, thời điểm đó
  • 相当そうとうkhá, tương đối; đáng, xứng với
  • 当たり前あたりまえđương nhiên, lẽ thường, hiển nhiên
  • 当たるあたるtrúng, đụng phải; trúng tuyển/đúng (dự đoán)
  • 当てるあてるđánh trúng, áp vào, đặt vào; đoán trúng
  • 見当けんとうsự ước đoán, phỏng chừng
  • 当りあたりsự trúng, sự thành công; suất ăn
  • 担当たんとうphụ trách, đảm nhận
  • 弁当べんとうcơm hộp, hộp cơm
  • 本当ほんとsự thật, thật đấy

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4