Kanji N3
形

形: hình dạng, hình thể (hình)

Âm On (音読み)
けい、ぎょう
Âm Kun (訓読み)
かた、-がた、かたち、なり
Số nét
7 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 形

Bên phải có ba nét sọc (彡) tô điểm cho hình dáng bên trái.

Từ vựng chứa chữ 形

  • 人形にんぎょうbúp bê, hình nộm
  • 形かたちhình dạng
  • 形態けいたいhình thái, hình thức, hình dạng

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4