徒
徒: đi bộ, kẻ đồ đảng (đồ)
- Âm On (音読み)
- と
- Âm Kun (訓読み)
- いたずら、あだ
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 徒
Chữ 彳 (bước đi) + 走 (chạy): vừa đi vừa chạy theo nhóm → kẻ theo phe, đám người.
Từ vựng chứa chữ 徒
- 生徒せいとhọc sinh
Chữ 彳 (bước đi) + 走 (chạy): vừa đi vừa chạy theo nhóm → kẻ theo phe, đám người.