Kanji N3

: bận rộn (mang)

Âm On (音読み)
ぼう、もう
Âm Kun (訓読み)
いそが.しい、せわ.しい、おそ.れる、うれえるさま
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bộ tâm 忄 (trái tim) + chữ 亡 (mất): tim bị mất, chạy loạn cả lên → bận rộn.

Từ vựng chứa chữ

  • 忙しいいそがしいBận rộn

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4