怖
怖: sợ hãi (bố)
- Âm On (音読み)
- ふ、ほ
- Âm Kun (訓読み)
- こわ.い、こわ.がる、お.じる、おそ.れる
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 怖
Bộ 忄 (tâm) + chữ 布 (vải). Tâm trí bị phủ một tấm vải đen thì thấy sợ hãi.
Từ vựng chứa chữ 怖
- 恐怖きょうふsự sợ hãi, sự kinh hoàng
Bộ 忄 (tâm) + chữ 布 (vải). Tâm trí bị phủ một tấm vải đen thì thấy sợ hãi.