急
急: gấp, khẩn cấp (cấp)
- Âm On (音読み)
- きゅう
- Âm Kun (訓読み)
- いそ.ぐ、いそ.ぎ、せ.く
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 急
Trên là hình người với tay vươn ra nắm lấy (⺈), dưới là bộ Tâm (心) - lòng nóng như lửa đốt khi có việc gấp.
Từ vựng chứa chữ 急
- 至急しきゅうkhẩn cấp, gấp
- 急激きゅうげきđột ngột, dữ dội, mãnh liệt
- 急速きゅうそくnhanh chóng, mau lẹ
- 急にきゅうにđột nhiên, bất ngờ