悪
悪: xấu, ác (ác)
- Âm On (音読み)
- あく、お
- Âm Kun (訓読み)
- わる.い、わる-、あ.し、にく.い、-にく.い、ああ、いずくに、いずくんぞ、にく.む
- Số nét
- 11 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 悪
Trên là 亜 (thứ hai, kém), dưới là 心 (tim) - trái tim không tốt đẹp thì thành xấu xa, độc ác.
Từ vựng chứa chữ 悪
- 悪いわるいxấu, tệ, có lỗi
- 悪魔あくまác quỷ, ma quỷ
- 意地悪いじわるxấu bụng, ác ý, hay chọc ghẹo, chơi xấu
- 悪口わるくちlời nói xấu, lăng mạ
- 悪あくđiều ác, cái xấu