Kanji N3

: nghĩ, tưởng tượng (tưởng)

Âm On (音読み)
そう、そ
Âm Kun (訓読み)
おも.う
Số nét
13 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Gồm 相 (nhìn nhau) + 心 (tâm). Nhìn một hình ảnh rồi giữ trong tim → nghĩ ngợi, tưởng tượng.

Từ vựng chứa chữ

  • 想像そうぞうsự tưởng tượng, tưởng tượng
  • 思想しそうtư tưởng
  • 感想かんそうcảm tưởng, cảm nghĩ, suy nghĩ sau khi trải qua
  • 理想りそうlý tưởng, điều lí tưởng
  • 連想れんそうsự liên tưởng, sự gợi nhớ
  • 予想よそうsự dự đoán, dự kiến, dự báo

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4