成
成: Trở thành, hoàn thành (thành)
- Âm On (音読み)
- せい、じょう
- Âm Kun (訓読み)
- な.る、な.す、-な.す
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 成
Hình ảnh gồm 万 (vạn) và 戈 (cây giáo). Vạn lần rèn luyện với cây giáo sẽ tạo nên thành công.
Từ vựng chứa chữ 成
- 賛成さんせいtán thành, đồng ý
- 成功せいこうthành công
- 成人せいじんngười lớn, người trưởng thành
- 成績せいせきthành tích, kết quả (học tập)
- 成長せいちょうtrưởng thành, phát triển (người, tổ chức)
- 完成かんせいsự hoàn thành, hoàn thiện
- 構成こうせいsự cấu thành, tổ chức, kết cấu
- 成年せいねんtuổi thành niên, tuổi trưởng thành