Kanji N3

: gập, bẻ gãy; bẻ cong (chiết)

Âm On (音読み)
せつ、しゃく
Âm Kun (訓読み)
お.る、おり、お.り、-お.り、お.れる
Số nét
7 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bên trái bộ Thủ (扌) tay; bên phải là chữ 斤 (cái rìu). Tay cầm rìu bổ vào vật làm vật gãy, gập lại. Hoặc: dùng tay (扌) mà bẻ cây (斤) cho gập.

Từ vựng chứa chữ

  • 折るおるgập, bẻ gãy
  • 骨折こっせつgãy xương

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4