持
持: cầm, giữ (trì)
- Âm On (音読み)
- じ
- Âm Kun (訓読み)
- も.つ、-も.ち、も.てる
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 持
Bộ 扌 (tay) bên trái + 寺 (chùa) bên phải - dùng tay cầm giữ đồ vật khi đi lễ chùa.
Từ vựng chứa chữ 持
- 持つもつcầm, mang, sở hữu
- 維持いじsự duy trì, bảo trì, giữ gìn
- 持ち上げるもちあげるnâng lên, nhấc lên; nịnh bợ, tâng bốc