捕
捕: bắt, nắm bắt (bộ)
- Âm On (音読み)
- ほ
- Âm Kun (訓読み)
- と.らえる、と.らわれる、と.る、とら.える、とら.われる、つか.まえる、つか.まる
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 捕
Tay (扌) chụp lấy khung/lưới (甫) bên phải: hành động bắt. Nhớ hình tay vươn ra bắt gọn mồi.
Từ vựng chứa chữ 捕
- 逮捕たいほbắt giữ, bắt bớ
- 捕まるつかまるbị bắt, bị tóm, bị giữ lại