Kanji N3

: tan tác, rải rác, tiêu tán (tản)

Âm On (音読み)
さん
Âm Kun (訓読み)
ち.る、ち.らす、-ち.らす、ち.らかす、ち.らかる、ち.らばる、ばら、ばら.ける
Số nét
12 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Chữ gồm '月' (trăng) + '攵' (phất). Ánh trăng bị quất vào tan ra thành từng mảnh → rải rác.

Từ vựng chứa chữ

  • 散歩さんぽđi dạo, tản bộ
  • 散らすちらすlàm rải rác, làm vương vãi; tản đi
  • 散るちるrơi rụng, tản ra (hoa rụng, lá rơi)

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4