早
早: sớm, nhanh (tảo)
- Âm On (音読み)
- そう、さっ
- Âm Kun (訓読み)
- はや.い、はや、はや-、はや.まる、はや.める、さ-
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 早
Trên là 日 (mặt trời) mọc lên trên chữ 十, mặt trời vừa nhô lên khỏi đường chân trời - báo hiệu trời còn sớm.
Từ vựng chứa chữ 早
- 早いはやいsớm