昔
昔: ngày xưa, thời xa xưa (tích)
- Âm On (音読み)
- せき、しゃく
- Âm Kun (訓読み)
- むかし
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 昔
Mặt trời '日' nằm dưới lớp cỏ '艹' tạo thành hóa thạch. Nhìn thấy hóa thạch dưới nắng chính là chuyện của thời xa xưa.
Từ vựng chứa chữ 昔
- 昔むかしngày xưa, trước đây