Kanji N3
更

更: thay đổi, hơn nữa (canh)

Âm On (音読み)
こう
Âm Kun (訓読み)
さら、さら.に、ふ.ける、ふ.かす
Số nét
7 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 更

Hình ảnh một tấm vải phơi qua nửa mặt trời, vừa phơi vừa lật qua lật lại thay đổi vị trí.

Từ vựng chứa chữ 更

  • 更にさらにhơn nữa, thêm nữa, hơn thế nữa
  • 変更へんこうsự thay đổi, sửa đổi (có chủ đích)

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4