Kanji N5

: tháng, mặt trăng (nguyệt)

Âm On (音読み)
げつ、がつ
Âm Kun (訓読み)
つき
Số nét
4 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Giống chữ Nhật nhưng bị bóp méo nghiêng, như hình lưỡi liềm của mặt trăng khuyết.

Từ vựng chứa chữ

  • ~か月~かげつ~tháng (đếm số tháng)
  • ~月~がつtháng (số) trong năm
  • 月曜日げつようびthứ Hai
  • 今月こんげつTháng này
  • 先月せんげつtháng trước
  • 一月ひとつきmột tháng
  • 毎月まいげつ; まいつきmỗi tháng, hàng tháng
  • 来月らいげつtháng sau
  • 正月しょうがつTết Nguyên Đán Nhật Bản (năm mới)
  • つきmặt trăng, tháng
  • 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
  • 年月としつきnăm tháng, thời gian dài

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4