Kanji N4

: có, sở hữu (hữu)

Âm On (音読み)
ゆう、う
Âm Kun (訓読み)
あ.る
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Trên là nét 𠂇 (bàn tay), dưới là 月 (thịt/trăng) - bàn tay cầm miếng thịt, tức là có, sở hữu.

Từ vựng chứa chữ

  • 有名ゆうめいnổi tiếng
  • 有るあるcó (sở hữu, vật vô tri)
  • 在る; 有るあるcó, tồn tại (vật/vô tri)
  • 有無うむcó hay không, sự hiện diện hay vắng mặt
  • 有効ゆうこうcó hiệu lực, hữu hiệu
  • 有能ゆうのうcó năng lực, tài giỏi
  • 有利ゆうりcó lợi, thuận lợi
  • 有機ゆうきhữu cơ

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4