Kanji N5
来

来: đến (lai)

Âm On (音読み)
らい
Âm Kun (訓読み)
く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ
Số nét
7 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ 来

Giống hình cây lúa với các nhánh rẽ hai bên, tượng trưng cho mùa vụ 'đến' mang lại lúa gạo.

Từ vựng chứa chữ 来

  • 来るくるđến, tới
  • さ来年さらいねんnăm sau nữa (2 năm sau)
  • 来月らいげつtháng sau
  • 来週らいしゅうtuần sau
  • 来年らいねんnăm sau
  • 再来月さらいげつtháng sau nữa
  • 再来週さらいしゅうtuần sau nữa
  • 将来しょうらいtương lai
  • 以来いらいtừ khi, từ đó về sau
  • 未来みらいtương lai
  • 来らい~sắp tới, tiếp theo (dùng trong 来週, 来月, 来年)
  • 出来事できごとsự việc, biến cố, chuyện xảy ra

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4