東
東: hướng đông (đông)
- Âm On (音読み)
- とう
- Âm Kun (訓読み)
- ひがし
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 東
Giống hình mặt trời (日) mọc lên phía sau thân cây (木) - mặt trời mọc ở hướng Đông.
Từ vựng chứa chữ 東
- 東ひがしhướng đông
- 東洋とうようphương Đông, thế giới phương Đông