権
権: quyền lực, quyền hạn (quyền)
- Âm On (音読み)
- けん、ごん
- Âm Kun (訓読み)
- おもり、かり、はか.る
- Số nét
- 15 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 権
Gồm 木 (cây) + 雚 (chim cú). Con chim cú (雚) đậu trên cây (木) cao ấy có 'quyền' quan sát khắp nơi.
Từ vựng chứa chữ 権
- 権利けんりquyền, quyền lợi