Kanji N3

: máy móc, cơ hội (cơ)

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
はた
Số nét
16 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bộ mộc 木 (gỗ) + chữ 幾 (mấy, gần): khung gỗ làm máy dệt, công cụ; khi máy chạy là có cơ hội → máy, cơ hội.

Từ vựng chứa chữ

  • 飛行機ひこうきmáy bay
  • 機会きかいcơ hội
  • ジェット機ジェットきmáy bay phản lực
  • 機械きかいmáy móc
  • 機関きかんcơ quan, tổ chức; động cơ, cơ cấu máy
  • 機嫌きげんtâm trạng, vẻ mặt, sắc mặt
  • 機能きのうchức năng, cơ năng
  • 機構きこうcơ cấu, cơ chế, tổ chức
  • 契機けいきcơ hội, nhân duyên, bước ngoặt (thúc đẩy việc gì đó)
  • 有機ゆうきhữu cơ

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4