Kanji N3

: lòng ham muốn, tham vọng (dục)

Âm On (音読み)
よく
Âm Kun (訓読み)
ほっ.する、ほ.しい
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Cái thung lũng (谷) há miệng to (欠) → biểu hiện của lòng thèm khát, ham muốn.

Từ vựng chứa chữ

  • 欲しいほしいmuốn (có)
  • 食欲しょくよくsự thèm ăn, cảm giác muốn ăn

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4