Kanji N3
歯

歯: răng (xỉ)

Âm On (音読み)
し
Âm Kun (訓読み)
は、よわい
Số nét
12 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 歯

Bên trong có 米 'mễ' (hạt gạo) mắc trong miệng (凵). Hãy nhớ: răng dùng để nhai gạo, hạt gạo kẹt giữa răng.

Từ vựng chứa chữ 歯

  • 歯はrăng
  • 歯医者はいしゃnha sĩ
  • 虫歯むしばrăng sâu, sâu răng

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4