Kanji N5

: mỗi (mỗi)

Âm On (音読み)
まい
Âm Kun (訓読み)
ごと、-ごと.に
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Giống chữ 母 (mẹ) có thêm nét trên đầu: mỗi ngày mẹ đều chăm sóc con.

Từ vựng chứa chữ

  • 毎日まいにちHằng ngày, mỗi ngày
  • 毎朝まいあさmỗi sáng
  • 毎月まいげつ; まいつきmỗi tháng, hàng tháng
  • 毎週まいしゅうmỗi tuần, hàng tuần
  • 毎年まいねん; まいとしmỗi năm, hàng năm
  • 毎晩まいばんmỗi tối, hàng đêm

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4