Kanji N3

: dân, người dân (dân)

Âm On (音読み)
みん
Âm Kun (訓読み)
たみ
Số nét
5 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Chữ '民' giống hình ảnh con người cúi đầu làm việc, tay cầm nông cụ. Nhớ: những người dân cần mẫn cày cấy → dân.

Từ vựng chứa chữ

  • 住民じゅうみんcư dân, người dân sống tại một khu vực
  • 国民こくみんngười dân, quốc dân
  • 農民のうみんnông dân

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4