Kanji N5
気

気: khí, tinh thần (khí)

Âm On (音読み)
き、け
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ 気

Bộ khí (气) bao trùm bên ngoài, bên trong có nét như hạt gạo (米) đang bốc hơi nóng, tạo thành 'khí' bay lên.

Từ vựng chứa chữ 気

  • 元気げんきkhỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
  • 天気てんきthời tiết
  • 電気でんきđiện, đèn điện
  • 病気びょうきbệnh, ốm
  • 気きtinh thần, tâm trạng, khí
  • 空気くうきkhông khí
  • 気持ちきもちcảm giác, tâm trạng
  • 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
  • 気分きぶんtâm trạng, cảm giác
  • 大気たいきkhí quyển, bầu không khí
  • 湿気しっけđộ ẩm, hơi ẩm
  • 活気かっきsinh khí, sức sống, không khí nhộn nhịp

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4