水
水: nước (thuỷ)
- Âm On (音読み)
- すい
- Âm Kun (訓読み)
- みず、みず-
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 水
Nét sổ giữa như dòng chảy chính, hai bên là các tia nước bắn ra tung tóe.
Từ vựng chứa chữ 水
- 水曜日すいようびthứ Tư
- 水みずnước
- 水準すいじゅんtrình độ, mức chuẩn
- 水洗すいせんsự xả nước (nhà vệ sinh), rửa bằng nước