求
求: xin, cầu xin, yêu cầu, tìm kiếm (cầu)
- Âm On (音読み)
- きゅう、ぐ
- Âm Kun (訓読み)
- もと.める
- Số nét
- 7 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 求
Hình chữ 水 (nước) bị thêm dấu chấm nhỏ trên đầu và một nét phẩy dưới. Mất nước nên phải cầu xin. Hoặc: người đi tìm (求) giọt nước (水) còn thiếu.
Từ vựng chứa chữ 求
- 請求せいきゅうsự yêu cầu, đòi hỏi (thanh toán, yêu cầu chính thức)
- 求めるもとめるxin, yêu cầu; tìm kiếm, mong muốn
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi