Kanji N3
流

流: dòng chảy, trôi (lưu)

Âm On (音読み)
りゅう、る
Âm Kun (訓読み)
なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す
Số nét
10 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 流

Nước (氵) chảy trên sông (川) trôi như mây (云). Nước, sông, mây hợp thành dòng chảy.

Từ vựng chứa chữ 流

  • 流行りゅうこうsự thịnh hành, mốt, trào lưu
  • 流すながすlàm trôi đi, chảy đi; rơi (lệ), đổ (mồ hôi)
  • 流れながれdòng chảy, dòng nước; xu hướng, tiến trình
  • 流れるながれるchảy, trôi đi, cuốn trôi
  • 流行るはやるthịnh hành, được ưa chuộng, trở nên phổ biến

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4