浮
浮: nổi (phù)
- Âm On (音読み)
- ふ
- Âm Kun (訓読み)
- う.く、う.かれる、う.かぶ、む、う.かべる
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 浮
Bộ 氵 (thủy) + chữ 孚 (lòng tin). Trên nước, lông chim nổi lềnh bềnh, nhẹ bẫng như có lòng tin.
Bộ 氵 (thủy) + chữ 孚 (lòng tin). Trên nước, lông chim nổi lềnh bềnh, nhẹ bẫng như có lòng tin.