Kanji N3
消

消: biến mất, tắt, tiêu tan (tiêu)

Âm On (音読み)
しょう
Âm Kun (訓読み)
き.える、け.す
Số nét
10 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 消

Nước (氵) đổ lên lửa làm lửa tiêu tan (肖). Nước dập tắt là 消.

Từ vựng chứa chữ 消

  • 消えるきえるbiến mất, tắt
  • 消すけすxóa, tắt (điện)
  • 消しゴムけしゴムcục tẩy, gôm tẩy
  • 消費しょうひsự tiêu dùng, tiêu thụ
  • 消防しょうぼうphòng cháy chữa cháy; lực lượng cứu hỏa

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4