済
済: xong, giải quyết (tế)
- Âm On (音読み)
- さい、せい
- Âm Kun (訓読み)
- す.む、-ず.み、-ずみ、す.まない、す.ます、-す.ます、すく.う、な.す、わたし、わた.る
- Số nét
- 11 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 済
Bộ 氵 (nước) + 斉 (đều nhau). Khi nước (氵) chảy đều (斉) thì mọi việc trôi chảy, 'xong xuôi' → hoàn thành, giải quyết.
Từ vựng chứa chữ 済
- 済ませるすませるlàm xong, hoàn thành