渡
渡: vượt qua, qua sông, chuyển giao (độ)
- Âm On (音読み)
- と
- Âm Kun (訓読み)
- わた.る、-わた.る、わた.す
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 渡
Bộ THỦY (nước) + chữ ĐỘ (đo lường). Đo độ sâu của nước để VƯỢT QUA sông.
Từ vựng chứa chữ 渡
- 渡すわたすtrao, đưa (cho ai đó)
- 渡るわたるbăng qua, vượt qua