物
物: vật, đồ vật (vật)
- Âm On (音読み)
- ぶつ、もつ
- Âm Kun (訓読み)
- もの、もの-
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 物
Bộ 牛 (trâu bò) bên trái + 勿 (chớ) bên phải - con trâu là tài sản, vật quý giá thời xưa.
Từ vựng chứa chữ 物
- 買い物かいものmua sắm
- 果物くだものTrái cây
- 食べ物たべものthức ăn
- 動物どうぶつđộng vật
- 飲み物のみものđồ uống, thức uống
- 物ものđồ vật, vật
- 荷物にもつHành lý
- 建物たてものtòa nhà, công trình xây dựng
- 贈り物おくりものquà tặng, món quà
- 植物しょくぶつthực vật, cây cỏ
- 食物しょくもつđồ ăn, thức ăn (nói chung)
- 書物しょもつsách vở, tác phẩm sách