球
球: quả bóng, quả cầu (cầu)
- Âm On (音読み)
- きゅう
- Âm Kun (訓読み)
- たま
- Số nét
- 11 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 球
Vua (王) cầu xin (求) một quả cầu quý. Chữ 王 bên trái, chữ 求 bên phải tạo thành quả bóng.
Từ vựng chứa chữ 球
- 球たまquả cầu, hình cầu, quả bóng (dùng trong thể thao, trái đất)
- 球きゅうquả cầu, hình cầu, quả bóng
- 地球ちきゅうTrái Đất