Kanji N5

: sống, sinh (sinh)

Âm On (音読み)
せい、しょう
Âm Kun (訓読み)
い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
Số nét
5 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Hình dáng giống cây non vừa nhú mầm khỏi mặt đất - biểu tượng của sự sống, sinh sôi.

Từ vựng chứa chữ

  • 先生せんせいgiáo viên, thầy/cô
  • 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
  • 生徒せいとhọc sinh
  • 誕生日たんじょうびsinh nhật
  • 留学生りゅうがくせいdu học sinh
  • 生まれるうまれるđược sinh ra
  • 生きるいきるsống, tồn tại
  • 大学生だいがくせいsinh viên đại học
  • 一生懸命いっしょうけんめいhết sức, cố gắng hết mình
  • 芝生しばふbãi cỏ
  • 生じるしょうじるphát sinh, nảy sinh, xảy ra
  • 人生じんせいcuộc đời con người, nhân sinh

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4